Bảng giá cước, phí đầu số điện thoại cố định

DV-MN

  • Độ phủ
  • Cước hoà mạng (*)
  • Cước thuê hàng tháng
  • Định dạng đầu số
  • Gọi nội hạt
  • Cố định LT nội mạng
  • Cố định LT khác mạng
  • Di động nội mạng
  • Di động khác mạng
  • Quốc tế

FPT

  • 13 tỉnh
  • Miễn phí
  • 20,000đ
  • [Mã Vùng] 730X XXXX
  • 200đ
  • 764đ
  • 764đ
  • 970đ
  • 970đ
  • Từ 1,650đ

SPT

  • Tp. HCM
  • Miễn phí
  • 20,000đ
  • [Mã Vùng] 544X XXXX
  • 200đ
  • 810đ
  • 810đ
  • 1239đ
  • 1239đ
  • Từ 3,400đ

CMC

  • Tp.HCM, HN, ĐNg
  • Miễn phí
  • 20,000đ
  • [Mã Vùng] 710X XXXX
  • 200đ
  • 750đ
  • 750đ
  • 930đ
  • 930đ
  • Từ 1,445đ

iTEL

  • Tp.HCM, HN
  • Miễn phí
  • 20,000đ
  • [Mã Vùng] 777 XXXX
  • 200đ
  • 745,45đ
  • 745,45đ
  • 927,27đ
  • 927,27đ
  • Từ 1,400đ

VNPT

  • 63 tỉnh
  • 227,273đ
  • 30,000đ
  • [Mã Vùng] 3XXX XXXX
  • 200đ
  • 720đ
  • 891đ
  • 720đ
  • 891đ
  • Từ 3,400đ

(*) Đấu nối theo hình thức SIP trunking, thực hiện nhiều cuộc gọi đồng thời (gọi vào/ ra) cùng một lúc trên một số điện thoại cố định.

Phương thức tính cước:  Gọi cố định nội hạt 1 phút + 1, còn lại là block 6' + 1

Lưu ý: Giá cước phí trên chưa bao gồm VAT và chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách cần kiểm tra chi tiết từng dịch vụ và cước phí ban hành cập nhật mới nhất trược tiếp với nhà mạng.

Gọi 1900-0038

Bạn sẽ được tư vấn về Bảng giá cước, phí đầu số điện thoại cố định và kết nối các đầu số điện thoại này với Tổng đài CCALL để xây dựng thương hiệu & phát triển thị trường của doanh nghiệp mình.