Bảng giá cước, phí đầu số điện thoại di động

DỊCH VỤ(chi tiết dưới đây)

  • 1. Cước hoà mạng (*)
  • 2. Cước thuê hàng tháng
  • 3. Gọi nội mạng
  • 4. Gọi ngoại mạng trong nước

CƯỚC PHÍ(Mobifone)

  • 60,000 đồng/ thuê bao
  • 49,000 đồng/ tháng
  • 440 đồng/ phút
  • 780 đồng/ phút

CƯỚC PHÍ(GTEL/Gmobile)

  • Miễn phí
  • 22,000 đồng/ tháng
  • 670 đồng/ phút
  • 780 đồng/ phút

CƯỚC PHÍ (**)(Vinaphone)

  • 250,000đ/ thuê bao
  • 50,000 đồng/ tháng
  • 880 đồng/ phút
  • 979 đồng/ phút

(*) Đấu nối theo hình thức mobile SIP trunking, thực hiện nhiều cuộc gọi đồng thời (gọi vào/ ra) cùng một lúc trên một số điện thoại di động.

(**) Giá ở cột này là giá niêm yết, VNPT/ Vinaphone hiện đang áp dụng THÊM cả hai chính sách có lợi hơn (giá rẻ hơn) cho khách hàng là: chiết khấu theo lưu lượng sử dụng và theo gói cước khoán. Chi tiết xin vui lòng liên lạc với Tư vấn viên của EPACIFIC hoặc trực tiếp với Đại diện bán hàng của Vinaphone

Phương thức tính cước:  block 6s+1.

Lưu ý:

+ Giá cước phí trên đã bao gồm VAT và chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách cần kiểm tra chi tiết từng dịch vụ và cước phí ban hành cập nhật mới nhất trược tiếp với nhà mạng.

+ Các nhà mạng thường có chính sách chiết khấu theo lưu lượng sử dụng. Quý khách yêu cầu nhà mạng thông báo mức chiết khấu để có được giá tốt nhất đáp ứng thực tế sử dụng của mình.

Gọi 1900-0038

Bạn sẽ được tư vấn về Bảng giá cước, phí đầu số điện thoại di động và kết nối các đầu số điện thoại này với Tổng đài CCALL để xây dựng thương hiệu & phát triển thị trường của doanh nghiệp mình.