Đầu số điện thoại

Đầu số điện thoại ở Việt Nam có 4 loại: điện thoại cố định, điện thoại di động, 1900 (dịch vụ gia tăng) và 1800 (miễn cước người gọi). Mã quốc gia: 84. Chỉ số gọi đi quốc tế là: + (hoặc 00 nếu gọi từ Việt Nam), liên tỉnh/ mạng ở trong nước là: 0


Đầu số điện thoại cố định

(đầu số gắn liền với mã vùng từng tỉnh)

Đầu số điện thoại cố định ở Việt Nam có dạng: +84 MV STB. Trong đó MV là mã vùng của từng tỉnh được quy định bởi Bộ TTTT; STB là số thuê bao cấp duy cho người sử dụng. Ví dụ: một số cố định ở Hà Nội có dạng: 024 6262 7268 (và là duy nhất mạng viễn thông quốc tế là +84 24 6262 7268). Cước cuộc gọi người gọi phải trả khoảng 1.100vnđ tới thuê bao di động, liên tỉnh hoặc khoảng 220vnđ tới thuê bao nội hạt.

Trước đây, các doanh nghiệp tổ chức hay sử dụng đầu số điện thoại cố định để làm số tổng đài. Nhưng nay đã khác, có các loại đầu số khác có thể dùng thay thế.

Ưu điểm của đầu số cố định là cước cuộc gọi nội hạt rẻ. Nhưng nhược điểm lại nằm ở chỗ không thể di chuyển địa điểm lắp đặt sang vùng khác.

Bảng giá cước, phí đầu số điện thoại cố định của tất cả các nhà mạng

Đấu số điện thoại di động

(đầu số với thuê bao có thể sử dụng di động trên toàn quốc)

Đầu số điện thoại di động ở Việt Nam có dạng: +84 TBDD. TBDD là số thuê bao cấp duy cho người sử dụng. Ví dụ: một số di động có dạng: 096 1010 1010  (và là duy nhất mạng viễn thông quốc tế là +84 96 1010 1010).

Đầu số di động thường gắn liền với các thiết bị di động. Do sự phát triển của công nghệ, Doanh nghiệp/ tổ chức hiện nay đã có thể sử dụng đầu số điện thoại di động để làm số tổng đài. Cước cuộc gọi người gọi phải trả khoảng 700vnđ tới thuê bao di động nội mạng hoặc khoảng 1.100vnđ tới thuê bao mạng khác

Ưu điểm của đầu số di động là có thể sử dụng ở bất kỳ nơi đâu trên toàn quốc và gọi nội mạng rẻ. Nhưng nhược điểm lại nằm ở chỗ khó định danh địa điểm lắp đặt.

Bảng giá cước, phí đầu số điện thoại di động của Mobifone, Vinaphone, GTel

Đầu số điện thoại 1800 xxxx

(đầu số miễn cước ở người gọi, đồng giá trên phạm vi toàn quốc)

Đầu số điện thoại miễn cước người gọi 1800 ở Việt Nam có dạng: +84 1800 xxxx. Trong đó xxxx. là số chữ đuôi có thể gồm 4 số hoặc 6 số được quy định bởi Bộ TTTT. Hiện nay cước cuộc gọi đến được tính cho thuê bao (người nghe) ở hai mức: từ thuê bao di động gọi tới là khoảng 1.000vnđ và từ thuê bao cố khoảng 600vnđ. Cước có điều chỉnh đỉnh tùy nhà mạng

Doanh nghiệp/ tổ chức thường đăng ký sử dụng đầu số 1800xxxx. cho tiếp nhận các cuộc gọi được khuyến khích gọi đến mà người gọi không phải trả cước. Ví dụ như số 1800 0008 cung cấp tư vấn thuốc miễn phí của Công ty Cổ phần Đông y Tuệ Đức.

Theo quy định của Bộ Thông tin truyền thông hiện nay Đầu số1800 chỉ được phép tiếp nhận cuộc gọi vào.

Đấu số điện thoại 1900 xxxx

(đầu số với thuê bao có thể sử dụng ở bất kỳ nơi nào)

Đầu số điện thoại dịch vụ gia tăng 1900 ở Việt Nam có dạng: +84 1900 xxxx. Trong đó xxxx. là số chữ đuôi có thể gồm 4 số hoặc 6 số được quy định bởi Bộ TTTT; Đầu số 1900 xxxx. có nhiều mức cước mà người gọi tới nó phải trả. Hiện nay cước cuộc gọi đến có các mức 1.000/2.000/3.000/5.000/8.000/10.000/15.000vnđ và việc cấp số nếu có sẵn tùy nhà mạng.

Doanh nghiệp/ tổ chức thường đăng ký sử dụng đầu số 1900xxxx. chăm sóc khách hàng hoặc cung cấp thông tin tư vấn, giải trí, thương mại. Thuê bao (nhận cuộc gọi) thường được ăn chia doanh thu cước của người gọi với tỉ lệ thông thường khoản 25%. Ngoài việc trả phí thuê bao khoảng 500.000vnđ/tháng thuê bao có thể phải cam kết doanh thu cước cuộc gọi tới với nhà mạng

Theo quy định của Bộ Thông tin truyền thông hiện nay Đầu số1900 chỉ được phép tiếp nhận cuộc gọi vào.

Bảng giá cước, phí đầu số điện thoại 1900 của các nhà mạng FPT Telecom, GTEL, VNPT


So sánh và chọn đầu số điện thoại

Đ.tính/Đ.số:

  • Đơn vị cấp:
  • Loại hình dịch vụ:
  • Mức cước:
  • Phí người gọi:
  • Phí người nghe:
  • %%DVGT:
  • SL tối thiểu:

1900

  • Nhà mạng
  • GTGT
  • 1000đ/ 2000đ/ ...
  • Có, theo đầu số
  • Không
  • Có, đàm phán

1800

  • Nhà mạng
  • GTGT
  • 1 mức
  • Không
  • Không
  • Tùy số đẹp

Cố định

  • Nhà mạng
  • Thông thường
  • Bảng cước
  • Không
  • Không
  • Tùy số đẹp

Di động

  • Nhà mạng
  • Thông thường
  • Bảng cước
  • Không
  • Không
  • Tùy số đẹp

Chi tiết

  • Gọi Tư vấn
  • N/A
  • N/A
  • Gọi Tư vấn
  • Gọi Tư vấn
  • Gọi Tư vấn
  • Gọi Tư vấn

Bảng mã điện thoại và cách quay số

Chi tiết bảng mã điện thoại, cách thức thiết lập cuộc gọi, mã vùng điện thoại cố định, các mã vùng đặc biệt, đầu số điện thoại di động, các số gọi khẩn cấp, các đầu số dịch vụ tham khảo trên Wikipedia


Chọn đầu số điện thoại

Bạn cần tư vấn về việc giữ và chọn được đầu số điện thoại phù hợp với nhà mạng Viettel, VNPT (Vinaphone), Mobifone, Vietnamobile, GTel, SPT tới FPT Telecom, CMC Telecom, VTC và Indochina Telecom, liên hệ NGAY với chúng tôi